cloud chamber

Học thuật
Thân thiện
cloud chamber

A scientist observes particle tracks in a cloud chamber.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buồng mây: Một thiết bị khoa học chứa hơi nước bão hòa, dùng để quan sát đường đi của các hạt hạ nguyên tử mang điện (như electron, proton) hoặc bức xạ ion hóa (như tia X, tia gamma) thông qua các vệt ngưng tụ tạo thành bởi những giọt chất lỏng nhỏ li ti.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The invention of the cloud chamber allowed physicists to see the tracks of subatomic particles for the first time. (Việc phát minh ra buồng mây đã cho phép các nhà vật lần đầu tiên nhìn thấy đường đi của các hạt hạ nguyên tử.)
    • In the laboratory, they used a cloud chamber to demonstrate the effects of cosmic rays. (Trong phòng thí nghiệm, họ đã sử dụng một buồng mây để minh họa tác động của tia vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diffusion cloud chamber": buồng mây khuếch tán, một loại buồng mây cải tiến sử dụng gradient nhiệt độ để tạo ra trạng thái bão hòa ổn định hơn.
    • The diffusion cloud chamber can operate continuously, unlike the expansion type. (Buồng mây khuếch tán có thể hoạt động liên tục, không giống loại buồng giãn nở.)
Biến thể từ gần giống
  • Wilson cloud chamber (n): Buồng mây Wilson, tên đầy đủ của thiết bị, được đặt theo tên nhà phát minh Charles Thomson Rees Wilson.

    • The Wilson cloud chamber earned its inventor the Nobel Prize in Physics. (Buồng mây Wilson đã mang lại giải Nobel Vật cho nhà phát minh của .)
  • Bubble chamber (n): Buồng bọt, một thiết bị tương tự sử dụng chất lỏng siêu nóng thay vì hơi bão hòa để tạo ra vệt bong bóng.

    • For high-energy physics experiments, the bubble chamber eventually superseded the cloud chamber. (Đối với các thí nghiệm vật năng lượng cao, buồng bọt cuối cùng đã thay thế buồng mây.)
Từ đồng nghĩa
  • Particle detector: máy hạt (một thuật ngữ chung hơn bao gồm buồng mây các thiết bị tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

cloud chamber

A scientist observes particle tracks in a cloud chamber.

Noun
  1. thiết bị chứa hơi nước trong đó, hạt tích điện tia X lẫn tia gamma được nhận dạng nhờ giọt hơi nước ngưng đọng.